Thử khử nhiễu ở Panasonic Lumix TZ20
Panasonic Lumix DMC-TZ20 có khả năng khử nhiễu khá tốt khi so sánh ảnh chụp cùng thiết lập với hai mẫu máy của Canon là 1000HS và S95.
Để so sánh mức độ khử nhiễu của hai mẫu máy Panasonic Lumix DMC-TZ20 và Canon IXUS 1000 HS, trang Cameralabs đã thử nghiệm một số hình ảnh chụp thực tế với cùng cài đặt JPEG chất lượng tốt nhất tại mỗi mức ISO.
Cả Lumix DMC-TZ20 và Canon IXUS 1000 HS đều trang bị cảm biến CMOS với cùng kích thước nhưng độ phân giải khác nhau. Máy ảnh của Canon có độ phân giải 10 Megapixel khá khiêm tốn so với 14,1 Megapixel trên Panasonic. Các điểm ảnh lớn hơn trên cảm biến của máy ảnh Canon sẽ cung cấp cho nó khả năng thu nhận ánh sáng nhiều hơn nhưng độ phân giải cao cũng giúp camera của Panasonic cho ảnh chi tiết hơn ở các ISO thấp.
Ngoài ra, mẫu Lumix DMC-TZ20 cũng được đem so sánh khả năng khử nhiễu với Canon S95. Mẫu máy này của Canon chỉ trang bị cảm biến CCD độ phân giải 10 Megapixel nhưng cảm biến Digic 4 cũng giúp camera của Canon tỏ ra khá lợi thế. Đặc biệt là mức ISO 80 "chuyên nghiệp".
Dưới đây là một số hình ảnh so sánh khả năng khử nhiễu ở từng mức ISO giữa Lumix DMC-TZ20 (bên trái) và Canon IXUS 1000 HS.
 |
| Ảnh chụp bằng DMC-TZ20 bên trái với ISO 100 còn Canon 1000 HS là 125 (camera của Canon không có mức ISO 100). |
 |
| Ảnh chụp ở ISO 200, camera của Panasonic cho màu sắc đậm và chi tiết hơn. |
 |
| ISO 400. |
 |
| Nhiễu bắt đầu xuất hiện ở cả hai mẫu máy với mức ISO 800. |
 |
| ISO 1600 camera của Panasonic nhiều xuất hiện khá nhiều trong khi máy ảnh của Canon vẫn còn khá đẹp. |
 |
| ISO 3200. Panasonic TZ20 chri hỗ trợ chụp ảnh độ phân giả 3 Megapixel ở ISO này. |
>> Xem tiếp hình ảnh đọ khử nhiễu TZ20 và S95 của Canon.
Hoài Anh
Siêu zoom đa tài Panasonic Lumix TZ20
Ngoài zoom quang 16x, Lumix TZ20 còn có khả năng quay video Full HD, khả năng định vị toàn cầu GPS và cảm biến độ phân giải 14,1 Megapixel.
> Thử khử nhiễu ở Panasonic Lumix TZ20
 |
| Dù có zoom quang lớn nhưng model này có kích thước khá nhỏ gọn 105 x 58 x 33 mm và cân nặng 219 gram đã bao gồm cả pin và thẻ nhớ. Máy có cảm biến Type MOS độ phân giải hiệu dụng 14,1 Megapixel. |
.jpg) |
| Cạnh trên máy với bánh xe chế độ, vòng zoom, phím chụp, phím quay phim và công tắc nguồn. |
.jpg) |
| Màn hình xem lại phía sau có kích thước 3 inch độ phân giải 460.000 pixel. |
.jpg) |
| Các phím điều khiển cạnh sau máy. Chế độ xem lại và chụp được tách biệt thông qua một công tắc. |
.jpg) |
| TZ20 sở hữu tính năng định vị toàn cầu GPS để gán vị trí địa lý cho ảnh. |
.jpg) |
| Cạnh trái máy. |
.jpg) |
| Cạnh bên với cổng HDMI và đầu ra AV. |
.jpg) |
| Cạnh dưới máy. |
.jpg) |
| Pin và khe cắm thẻ nhớ SD. |
 |
| Zoom quang tối đa 16x. |
 |
| Giao diện chụp hình. |
 |
| Giao diện menu của máy. |
Tuấn Hưng
|
| Resolution | Effective: 14.1 Megapixel, Actual Pixels: 15.1 Megapixel |
| Sensor | 1/2.33" MOS |
| File Formats | Still Images: JPEG Movies: MJPEG |
| Max Resolution | 14MP: 4320 x 3240 @ 4:3 |
| Other Resolutions | 12.5MP: 4320 x 2880 @ 3:2 10.5MP: 4320 x 2432 @ 16:9 10.5MP: 3232 x 3232 @ 1:1 10MP: 3648 x 2736 @ 4:3 9MP: 3648 x 2432 @ 3:2 7.5MP: 3648 x 2056 @ 16:9 7.5MP: 2736 x 2736 @ 1:1 7MP: 3,072 x 2304 @ 4:3 6MP: 3,072 x 2048 @ 3:2 5.5MP: 3,072 x 1728 @ 16:9 5.5MP: 2304 x 2304 @ 1:1 5MP: 2,560 x 1920 @ 4:3 4.5MP: 2,560 x 1712 @ 3:2 3.5MP: 2,560 x 1440 @ 16:9 3.5MP: 1920 x 1920 @ 1:1 3MP: 2,048 x 1536 @ 4:3 2.5MP: 2,048 x 1360 @ 3:2 2MP: 1920 x 1080 @ 16:9 2.5MP: 1536 x 1536 @ 1:1 0.3MP: 640 x 480 @ 4:3 0.3MP: 640 x 424 @ 3:2 0.2MP: 640 x 360 @ 16:9 0.2MP: 480 x 480 @ 1:1 |
| Aspect Ratio | 1:1, 3:2, 4:3, 16:9 |
| Image Stabilization | Optical |
|
| Lens | 12 elements in 10 groups 3 Aspheric, 1 ED EFL: 4.3-68.8mm (35mm equivalent: 24-384mm) Aperture: f/3.3 (W) - 5.9 (T) |
| Zoom | Optical: 16x Intelligent Zoom: 21x Digital: 4x |
| Focus Range | Wide: 19.69" (50cm) - Infinity Telephoto: 78.74" (200cm) - Infinity Macro: 1.18" (3cm) - Infinity Tele Macro: 39.37" (100cm) - Infinity |
|
| ISO Sensitivity | Auto, 100-1600 (High Sensitivity Mode: 1600-6400) |
| Shutter | 60 - 1/4000 Sec 60 - 15 Seconds in Starry Sky Mode |
| Exposure Metering | Center-weighted, Multi, Spot |
| Exposure Modes | Modes: AE Lock, Aperture Priority, Manual, Program, Shutter Priority Compensation: -2EV to +2EV (in 0.33EV steps) |
| White Balance Modes | Auto, Cloudy, Daylight, Incandescent, Shade |
| Burst Rate | Up to 10 fps at 14.1 MP for up to 15 frames |
| Self Timer | 2 Sec, 10 Sec |
|
| Built-in Flash | Yes: Auto, Auto/Red-eye Reduction, Forced On, Off, Slow Sync./Red-eye Reduction |
| Effective Flash Range | Wide: 1.97 - 16.40' (0.6 - 5 m) Telephoto: 3.28 - 9.19' (1.0 - 2.8 m) |
|
| Built-in Memory | 18MB |
| Memory Card Type | SD SDHC SDXC |