Panasonic Lumix DMC - ZS10 / TZ20

Panasonic Lumix DMC - ZS10 / TZ20

14.1MP MOS Sensor Leica 16x Wide-Angle 24-384mm Lens 3 inch LCD 460K-Dot Resolution Touch Screen Control of AF/Zoom/Shutter 1920x1080 Full HD Video W/Dolby Sound 3D Mode High Speed 10fps Shooting @14MP Built-In GPS Manual Exposure Mode Intelligent Exposure
Giá : 4.990.000 VND
Kho hàng : Còn hàng
Bảo hành : 12 Tháng.
Lượt xem : 2525
Khuyến mại : Thẻ nhớ SDHC 8GB, bao đựng máy, tấm dán bảo vệ màn hình.




Thử khử nhiễu ở Panasonic Lumix TZ20

Panasonic Lumix DMC-TZ20 có khả năng khử nhiễu khá tốt khi so sánh ảnh chụp cùng thiết lập với hai mẫu máy của Canon là 1000HS và S95.

Để so sánh mức độ khử nhiễu của hai mẫu máy Panasonic Lumix DMC-TZ20 và Canon IXUS 1000 HS, trang Cameralabs đã thử nghiệm một số hình ảnh chụp thực tế với cùng cài đặt JPEG chất lượng tốt nhất tại mỗi mức ISO.

Cả Lumix DMC-TZ20 và Canon IXUS 1000 HS đều trang bị cảm biến CMOS với cùng kích thước nhưng độ phân giải khác nhau. Máy ảnh của Canon có độ phân giải 10 Megapixel khá khiêm tốn so với 14,1 Megapixel trên Panasonic. Các điểm ảnh lớn hơn trên cảm biến của máy ảnh Canon sẽ cung cấp cho nó khả năng thu nhận ánh sáng nhiều hơn nhưng độ phân giải cao cũng giúp camera của Panasonic cho ảnh chi tiết hơn ở các ISO thấp.

Ngoài ra, mẫu Lumix DMC-TZ20 cũng được đem so sánh khả năng khử nhiễu với Canon S95. Mẫu máy này của Canon chỉ trang bị cảm biến CCD độ phân giải 10 Megapixel nhưng cảm biến Digic 4 cũng giúp camera của Canon tỏ ra khá lợi thế. Đặc biệt là mức ISO 80 "chuyên nghiệp".

Dưới đây là một số hình ảnh so sánh khả năng khử nhiễu ở từng mức ISO giữa Lumix DMC-TZ20 (bên trái) và Canon IXUS 1000 HS.

>> Xem tiếp hình ảnh đọ khử nhiễu TZ20 và S95 của Canon.

Hoài Anh 
 

Siêu zoom đa tài Panasonic Lumix TZ20

Ngoài zoom quang 16x, Lumix TZ20 còn có khả năng quay video Full HD, khả năng định vị toàn cầu GPS và cảm biến độ phân giải 14,1 Megapixel. 
Thử khử nhiễu ở Panasonic Lumix TZ20

Tuấn Hưng 
Imaging
ResolutionEffective: 14.1 Megapixel, Actual Pixels: 15.1 Megapixel
Sensor1/2.33" MOS
File FormatsStill Images: JPEG
Movies: MJPEG
Max Resolution14MP: 4320 x 3240 @ 4:3
Other Resolutions12.5MP: 4320 x 2880 @ 3:2
10.5MP: 4320 x 2432 @ 16:9
10.5MP: 3232 x 3232 @ 1:1
10MP: 3648 x 2736 @ 4:3
9MP: 3648 x 2432 @ 3:2
7.5MP: 3648 x 2056 @ 16:9
7.5MP: 2736 x 2736 @ 1:1
7MP: 3,072 x 2304 @ 4:3
6MP: 3,072 x 2048 @ 3:2
5.5MP: 3,072 x 1728 @ 16:9
5.5MP: 2304 x 2304 @ 1:1
5MP: 2,560 x 1920 @ 4:3
4.5MP: 2,560 x 1712 @ 3:2
3.5MP: 2,560 x 1440 @ 16:9
3.5MP: 1920 x 1920 @ 1:1
3MP: 2,048 x 1536 @ 4:3
2.5MP: 2,048 x 1360 @ 3:2
2MP: 1920 x 1080 @ 16:9
2.5MP: 1536 x 1536 @ 1:1
0.3MP: 640 x 480 @ 4:3
0.3MP: 640 x 424 @ 3:2
0.2MP: 640 x 360 @ 16:9
0.2MP: 480 x 480 @ 1:1
Aspect Ratio1:1, 3:2, 4:3, 16:9
Image StabilizationOptical
Optics
Lens12 elements in 10 groups
3 Aspheric, 1 ED
EFL: 4.3-68.8mm (35mm equivalent: 24-384mm)
Aperture: f/3.3 (W) - 5.9 (T)
ZoomOptical: 16x
Intelligent Zoom: 21x
Digital: 4x
Focus RangeWide: 19.69" (50cm) - Infinity
Telephoto: 78.74" (200cm) - Infinity
Macro: 1.18" (3cm) - Infinity
Tele Macro: 39.37" (100cm) - Infinity
Exposure Control
ISO SensitivityAuto, 100-1600 (High Sensitivity Mode: 1600-6400)
Shutter60 - 1/4000 Sec
60 - 15 Seconds in Starry Sky Mode
Exposure MeteringCenter-weighted, Multi, Spot
Exposure ModesModes: AE Lock, Aperture Priority, Manual, Program, Shutter Priority
Compensation: -2EV to +2EV (in 0.33EV steps)
White Balance ModesAuto, Cloudy, Daylight, Incandescent, Shade
Burst RateUp to 10 fps at 14.1 MP for up to 15 frames
Self Timer2 Sec, 10 Sec
Flash
Built-in FlashYes: Auto, Auto/Red-eye Reduction, Forced On, Off, Slow Sync./Red-eye Reduction
Effective Flash RangeWide: 1.97 - 16.40' (0.6 - 5 m)
Telephoto: 3.28 - 9.19' (1.0 - 2.8 m)
Memory
Built-in Memory18MB
Memory Card TypeSD
SDHC
SDXC
Recording
Video RecordingYes, NTSC