Bên cạnh hệ thống âm thanh surround HD cao cấp và những kết nối kỹ thuật số với iPod®, iPhone® hoặc iPad® của bạn. Giờ đây thật dễ dàng và tiện lợi hơn khi VSX-LX55 được trang bị nhiều lựa chọn hơn nữa với Radio internet, Apple Airplay® hay DLNA, chỉ cần kết nối Receiver với mạng LAN, bạn có thể thưởng thức các định dạng lossless FLAC, WAV LPCM hoặc những định dạng được hỗ trợ khác. VSX-LX55 tương thích ứng dụng iControlAV2, Air Jam, Bluetoothvới tất cả Smartphone hoặc máy tính bảng.
Hiệu chuẩn hệ thống loa thông minhHệ thống loa Surround khó có thể được được sắp đặt đúng vị trí lý tưởng. MCACC (Multi-Channel Acoustic Calibration hệ thống) sẽ phân tích hiệu suất âm thanh trong nhà giống như một chuyên gia, và hiệu chỉnh các âm sắc, độ cân bằng một cách chính xác nhất, giúp cho hệ thống âm thanh của bạn đạt chất lượng cao nhất.
Kết nối iPad ®, iPhone ® và iPod ®Không giống như bất kỳ một AV Receiver nào khác, với tính năng tương thích với iPod, iPhone, và bây giờ là iPad, AV Receiver Pioneer có thể kết nối với hầu hết các thiết bị di động của hãng Apple ® qua giao diện kết nối USB/Cáp kết nối video. Bạn không cần phải đầu tư thêm chi phí mua dock(phụ kiện hỗ trợ kết nối) mà vẫn thoải mái thưởng thức âm nhạc, phim ảnh, nội dung giải trí trực tuyến được lưu trữ trên thiết bị của Apple.Thêm nữa iPod, iPhone và iPad của bạn sẽ tự động được sạc khi kết nối với AV Receiver Pioneer cùng với tính năng Plug & Play bạn có thể thưởng thức âm nhạc, video hay phim ảnh qua ứng dụng TV Shows được tải về từ iTunes® hoặc xem trực tiếp từ YouTube® và các nguồn nội dung giải trí trực tuyến khác thông qua kết nối không dây từ thiết bị của bạn. VSX-LX55 sẽ tự động chuyển về chế độ im lặng khi bạn nhận cuộc gọi từ điện thoại. Ngoài ra AV Receiver Pioneer còn rất nhiều tùy chọn khi sử dụng trực tiếp với iPad/iPhone đang chờ bạn khám phá.
Air play AirPlay một công nghệ được ứng dụng trên VSX-LX55, cho phép bạn nghe nhạc trực tiếp từ các thiết bị di động như iPod, iPhone, iPad của Apple thông qua mạng LAN hoặc không dây trong gia đình. Điều này có nghĩa là bạn có thể dễ dàng thưởng thức thư viện nhạc iTunes qua AV Receiver của mình.
DLNA
Máy tính, máy tính xách tay, smartphone và các thiết bị khác của bạn có hỗ trợ chứng nhận DLNA. Điều này có nghĩa là bạn có thể dễ dàng truyền âm thanh từ một thiết bị như vậy bằng cách sử dụng mạng LAN trong gia đình.
Công suất tối đa(1 kHz, 10 % THD, 6 ohms 1ch Drive) | 200 W x 7 |
| Công suất (1 kHz, 1 % THD, 6 ohms) | |
| Front | 150 W + 150 W |
| Centre | 150 W |
| Surround | 150 W + 150 W |
| Surround Back (Front Height/Wide) | 150 W + 150 W |
| Công suất (20 Hz-20 kHz, 2ch drive, 8 ohms) | 110 W + 110 W (THD 0.08 %) |
| Số kênh | 7 |
| Kiểu khuếch đại | Advanced Direct Energy |
| Hiệu chỉnh âm thanh | |
| Phase Control | Có (Full Band, Plus) |
| Auto MCACC | Advanced (9 Band EQ) |
| Standing Wave Control | Có |
| Digital Core Engine | TI Aureus™ |
| DAC / ADC | 192 kHz/24-bit |
| THX | THX Select2 Plus |
| Dolby Digital/Dolby Pro Logic II | Có |
| Dolby TrueHD/Dolby Digital Plus | Có |
| Dolby Digital EX/Dolby Pro Logic IIx/IIz | Có |
| DTS/DTS 96/24 | Có |
| DTS-HD Master Audio | Có |
| DTS-HD High Resolution Audio | Có |
| DTS-Express/DTS-ES/DTS Neo:6 | Có |
| Neural-THX Surround/DTS Neural Surround | Có |
| Advanced Surround Modes | 15 + 1 chế độ*1 |
| Wide Surround | Có |
| Virtual Height/Virtual Surround Back | Có |
| Virtual Depth | Có |
| PQLS with HDMI | Có (Bit-stream, Multi, 2ch) |
| iControlAV2 Ready | Có |
| Kết nối iPod | Có |
| AirPlay | Có |
| Air Jam | Có |
| Tương thích với Windows 7 | Có |
| DLNA Certified™ | Có (1.5) |
| Internet Radio | Có (vTuner) |
| AVNavigator | Có |
| GUI | Có |
| Điều khiển từ xa | Learning |
| Multi-Zone | 3 |
| Hộp dò FM/AM | Có (63 kênh) |
| HDMI Input/Output | 7/2 |
| USB Input (iPod/Memory Audio) | 1 |
| Bluetooth Adapter Port | 1 |
| LAN/Phono Input | 1/0 |
| Digital Coaxial Input/Output | 2/0 |
| Digital Optical Input/Output | 3/1 |
| Preamp Output | 7.1 ch |
| Audio Input/Rec. Output | 2/0 |
| AV (Composite) Input/Rec. Output | 4/1 |
| Component Video Input | 2 |
| Thông tin khác | |
| Kích thước (R x C x S) (mm) | 435 x 185 x 441 |
| Trọng lượng (kg) | 14.1 |
| Nguồn điện yêu cầu (50/60 Hz) | AC 220-230/240 V |
| Công suất tiêu thụ/Standby*3 (W) | 590/0.1 |